giải thể

Học thuật
Thân thiện
giải thể

Nhà ăn của cơ quan đã được giải thể.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Tan rã, không còn tồn tại như một chỉnh thể: Chỉ việc một tổ chức, chế độ, hoặc cấu nào đó chấm dứt sự tồn tại, tự phân rã hoặc bị chấm dứt.
    • Phân tán các thành phần khiến một tổ chức không còn nữa: Chỉ hành động chủ động chấm dứt hoạt động phân tán các bộ phận, thành viên của một tập thể, tổ chức.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Chế độ phong kiến đã giải thể từ lâu.
    • Công ty quyết định giải thể do hoạt động thua lỗ kéo dài.
    • Hội đồng quản trị đã thông qua nghị quyết giải thể chi nhánh tại địa phương.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Bị giải thể": Chỉ việc một tổ chức bị buộc phải chấm dứt hoạt động bởi một quyết định từ bên ngoài hoặc cơ quan thẩm quyền.

    • Câu lạc bộ bị giải thể vi phạm quy chế hoạt động.
  • "Quyết định giải thể": Cụm từ thường dùng trong văn bản hành chính, pháp lý để chỉ nghị quyết chính thức chấm dứt sự tồn tại của một pháp nhân.

    • Các cổ đông đã biểu quyết thông qua quyết định giải thể doanh nghiệp.
Biến thể từ gần giống
  • Giải tán (động từ): Thường dùng cho các tập thể, cuộc họp, đám đông; nhấn mạnh hành động chấm dứt sự tập trung ngay lập tức.

    • Cảnh sát giải tán đám đông tụ tập trái phép.
  • Tan rã (động từ): Nhấn mạnh quá trình tự suy yếu phân chia, thường không do một quyết định hành chính rõ ràng.

    • Liên minh chính trị dần tan rã mâu thuẫn nội bộ.
  • Chấm dứt hoạt động (cụm động từ): Cách nói chung, trung lập hơn về việc ngừng hoạt động, có thể không hàm ý phân tán tổ chức.

Từ đồng nghĩa
  • Phân tán: Làm cho các thành phần tách ra, rời đi.
  • Xóa bỏ: Làm cho không còn tồn tại.
  • Hủy bỏ: Bãi bỏ, không công nhận sự tồn tại nữa.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

Không cụm động từ (phrasal verbs) đặc thù nào cho từ "giải thể" trong tiếng Việt, đây một động từ đơn lẻ.

Thành ngữ liên quan

Từ "giải thể" ít khi xuất hiện trong các thành ngữ cố định của tiếng Việt. chủ yếu được sử dụng trong ngữ cảnh hành chính, pháp lý tổ chức.

giải thể

Nhà ăn của cơ quan đã được giải thể.

  1. đg. 1. Tan rã: Chế độ nông nô giải thể. 2. Phân tán các thành phần khiến một tổ chức không còn nữa: Giải thể nhà ăn của cơ quan.